Bảng Giá Thuê Xe Theo Tháng (Áp Dụng Đến 2019)

Để đáp ứng nhu cầu cho những bạn cần thuê xe theo tháng, theo quý. Chúng tôi xin đưa ra bảng giá chi tiết để bạn thao khảo cũng như có sự lựa chọn phù hợp nhất. Bảng giá không áp dụng cho các tháng cao điểm như tháng có các ngày nghỉ lễ dài, tháng tết,...

Thuê Xe Đà Nẵng Theo Tháng Giá Rẻ

THUÊ XE THÁNG 4 CHỖ

Model

Màu sắc

Giá thuê xe (Triệu đồng)

Phí vượt giờ (1000đ/giờ)

Phí vượt km (1000đ/km)

Chevrolet Cruze (số sàn)

2014 – 2016

Trắng, Đen

22

60

6

Toyota Vios (số sàn)

2013 – 2016

Bạc, Đen

22

60

6

Toyota Vios (số tự động)

2015 – 2016

Bạc, Đen

23

60

7

Mazda 3 (số tự động)

2015 – 2016

Đen, Trắng

26

60

7

Toyota Camry (số sàn)

2013 – 2016

Đen, Bạc

40

100

10

THUÊ XE THÁNG 7 CHỖ

Model

Màu sắc

Giá thuê xe (Triệu đồng)

Phí vượt giờ (1000đ/giờ)

Phí vượt km (1000đ/km)

Toyota Innova (số sàn)

2009 – 2013

Bạc

24

60

7

Toyota Innova (số sàn)

2014 – 2016

Bạc

26

60

7

Toyota Innova (số tự động)

2014 – 2016

Bạc

28

70

7

Toyota Fortunner (số sàn)

2010 – 2013

Bạc

29

80

8

Toyota Fortunner (số sàn)

2014 – 2016

Bạc

32

80

8

THUÊ XE THÁNG 16 CHỖ

Model

Màu sắc

Giá thuê xe (Triệu đồng)

Phí vượt giờ (1000đ/giờ)

Phí vượt km (1000đ/km)

Mer Sprinter

2008 – 2012

Bạc

28

80

10

Ford Transit

2010 – 2014

Bạc

28

80

10

Ford Transit

2015 – 2016

Bạc

30

80

10

THUÊ XE THÁNG 29 CHỖ

Model

Màu sắc

Giá thuê xe (Triệu đồng)

Phí vượt giờ (1000đ/giờ)

Phí vượt km (1000đ/km)

Hyundai County

2009 – 2012

cổ đồng

34

120

12

Hyundai County

2013 – 2016

cổ đồng

36

120

12

Isuzu Samco

2011 – 2013

trắng xanh

37

120

12

Isuzu Samco

2014 – 2016

trắng xanh

38

120

12

THUÊ XE THÁNG 34 CHỖ

Model

Màu sắc

Giá thuê xe (Triệu đồng)

Phí vượt giờ (1000đ/giờ)

Phí vượt km (1000đ/km)

Isuzu Samco

2011 – 2013

trắng xanh

39

120

12

Isuzu Samco

2014 – 2016

trắng xanh

40

120

12

THUÊ XE THÁNG 45 CHỖ

Model

Màu sắc

Giá thuê xe (Triệu đồng)

Phí vượt giờ (1000đ/giờ)

Phí vượt km (1000đ/km)

Hyundai Hiclass

2008 – 2010

N/A

39

120

12

Universe

2011 – 2016

N/A

40

120

12

Thuê Xe Đà Nẵng Theo Tháng Giá Rẻ

Bảng giá trên được áp dụng đã bao gồm các chi phí: xăng xe, lương lái xe, định mức phục vụ 2.400km/tháng. Phục vụ từ thứ 2 đến thứ 7 từ 7h00 đến 180h00.

Xe vượt định mức trên như hoạt động ngoài giờ, vượt km, thuê xe qua đêm đều bị tính phí vượt định mức.

Giá trên chưa bao gồm: Hóa đơn VAT, Ăn nghỉ lái xe đi ngoại tỉnh, Phí cầu đường, Xe phục vụ ngày lễ/Tết theo luật Việt Nam

5/5 (2)

Đánh giá dịch vụ Kha Trần

Click Here to Leave a Comment Below 0 comments

Leave a Reply: